toàn năng

Học thuật
Thân thiện
toàn năng

Một vận động viên toàn năng có thể chạy, nhảy và bơi rất giỏi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng làm được mọi việc, quyền lựchạn: "Toàn năng" mô tả một thực thể hoặc cá nhân khả năng thực hiện mọi điều, không bị giới hạn bởi bất cứ điều .
    • kiến thức kỹ năng rộng khắp nhiều lĩnh vực: "Toàn năng" cũng có thể dùng để chỉ một người tài năng, hiểu biết thành thạo trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trong nhiều tôn giáo, Đấng Sáng Tạo được coi toàn năng.
    • Anh ấy một kỹ sư toàn năng, có thể sửa chữa cả máy móc lập trình phần mềm.
    • Không con người nào thực sự toàn năng cả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quyền năng toàn năng": quyền lực có thể làm được tất cả mọi thứ.

    • Các nhà thần học thường tranh luận về khái niệm quyền năng toàn năng của Thượng đế.
  • "Ước mơ toàn năng": ước mơ hoặc mong muốn được khả năng làm mọi thứ.

    • Ước mơ toàn năng của cậu chỉ một điều viển vông.
Biến thể từ gần giống
  • Toàn tri (tính từ): biết hết mọi điều.

    • Theo quan niệm, thần linh vừa toàn năng vừa toàn tri.
  • Toàn tại (tính từ): hiện hữukhắp mọi nơi.

    • Một đấng toàn năng thường cũng được cho toàn tại.
Từ đồng nghĩa
  • Vạn năng: khả năng làm được vạn việc (thường dùng cho đồ vật, công cụ).
  • Tuyệt đối: hoàn toàn, không so sánh được (trong một số ngữ cảnh triết học/tôn giáo).
Từ trái nghĩa
  • Bất lực: không khả năng làm .
  • Hữu hạn: giới hạn, không thể làm được mọi thứ.
Thành ngữ liên quan
  • "Toàn năng toàn trí": thành ngữ dùng để ca ngợi một đấng tối cao đầy đủ quyền năng tri thức.
    • Lòng tin vào một đấng toàn năng toàn trí nền tảng của nhiều tín ngưỡng.
toàn năng

Một vận động viên toàn năng có thể chạy, nhảy và bơi rất giỏi.

  1. khả năng làm được nhiều việc: Pháo thủ toàn năng.